"sự" Englisch Übersetzung


Meintest du sứ
VI

"sự" auf Englisch

sự {Subst.}

VI sự {Substantiv}

sự (auch: sự xông xáo)

Beispielsätze für "sự" auf Englisch

Diese Sätze sind von externen Quellen und können mitunter Fehler enthalten. bab.la ist für diese Inhalte nicht verantwortlich. Hier kannst Du mehr darüber lesen.

VietnameseChúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
VietnameseChúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Congratulations on your exam results. Wishing you all the best for your future career.
VietnameseChúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
We were disturbed and saddened by the untimely death of your son/daughter/husband/wife, … .
Vietnamese., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
I read your advertisement for an experienced…in the…issue of…with great interest.
VietnameseTôi tin rằng có một số nguyên nhân dẫn tới sự việc/hiện tượng này. Thứ nhất là...
I believe that there are several reasons. Firstly,… Secondly…
VietnameseTôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
I offer you my deepest condolences on this dark day.
VietnameseChúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
May all your wishes come true. Happy Birthday!
VietnameseChúng tôi xin vui mừng đón chào sự ra đời của bé...
With love and hope we welcome…to the world.
VietnameseChúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
We are so very sorry to hear about your loss.
VietnameseChúng tôi rất vui mừng thông báo sự ra đời của bé...
Vietnamese... đã chỉ ra sự tương quan giữa... và...
...found a significant correlation between… and…
VietnameseTôi muốn phản ánh một sự việc / điều đáng phàn nàn.
VietnameseCảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Vietnameseđau đớn buồn khổ vì sự qua đời của ai
VietnameseTôi không có tiền án tiền sự
Vietnamesekhông thấy dấu hiện gì của sự sống
Vietnameseto tiếng phàn nàn để thể hiện sự tức giận
Vietnamesetiếp nhận một sự thật khó khăn
VietnameseGiám đốc/Trưởng phòng Nhân sự
VietnameseGiám đốc/Trưởng phòng Nhân sự