"to tell" Vietnamesisch Übersetzung

EN

"to tell" auf Vietnamesisch

EN to tell
volume_up
[told|told] {Verb}

to tell (auch: to insure, to order, to protect, to say)
bảo {Vb.}
to tell (auch: to insure, to order, to protect, to say)
nói {Vb.}
chỉ bảo {Vb.}
to tell
biểu {Vb.} (với ai đó)
to tell
kể {Vb.} (với ai đó)
kể một chuyện cười

Beispielsätze für "to tell" auf Vietnamesisch

Diese Sätze sind von externen Quellen und können mitunter Fehler enthalten. bab.la ist für diese Inhalte nicht verantwortlich. Hier kannst Du mehr darüber lesen.

EnglishGive my love to…and tell them how much I miss them.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
EnglishI'm happy to tell you that…now have a little son/daughter.
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
EnglishCould you please tell me your place and date of birth?
Cho tôi biết nơi ở và ngày sinh của bạn được không?
EnglishWhat can you tell me about the interest rate?
Có điểm gì cần lưu ý về mức lãi suất không?
EnglishI am writing to tell you that…
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Englishto tell fortune
EnglishI could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel your appointment for tomorrow.
Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
EnglishI could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel our reservation for the conference room.
Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin gửi email này để thông báo hủy yêu cầu đặt phòng họp của chúng tôi. Rất xin lỗi vì đã làm phiền ông/bà.