EN order
volume_up
{Substantiv}

1. Allgemein

order (auch: article, thing)
thứ {Subst.}
order (auch: grade, level, notch, rank)
bậc {Subst.}
order
ngôi {Subst.}
order (auch: line, rank, row)
hàng {Subst.}
We place this trial order on the condition that the delivery has to be made before…
Chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước...
We would like to cancel our order. The order number is...
Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số...
Your order is being processed, and we expect to have the order ready for shipment before…
Đơn hàng của ông/bà đang được xử lý. Chúng tôi dự tính đơn hàng sẽ sẵn sàng để được chuyển tới ông bà trước...
order (auch: grade, level)
cấp {Subst.}
order (auch: category, gauge, genre, kind)
loại {Subst.}
order (auch: class)
giai cấp {Subst.}
order (auch: command, prescription)
mệnh lệnh {Subst.}
order
thứ tự {Subst.}
order
thứ bậc {Subst.}
order
thông tư {Subst.}

2. Rechtswesen

order
pháp lệnh {Subst.}
order
lệnh {Subst.}
We accept your terms of payment and confirm that the payment will be made by irrevocable letter of credit / international money order (IMO) / bank transfer.
Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.

Beispielsätze für "order" auf Vietnamesisch

Diese Sätze sind von externen Quellen und können mitunter Fehler enthalten. bab.la ist für diese Inhalte nicht verantwortlich. Hier kannst Du mehr darüber lesen.

EnglishWe have a steady demand for…, and so would like to order
Với nhu cầu thường xuyên sử dụng..., chúng tôi muốn tiến hành đặt...
EnglishWould you be able to accept and order for…at a price of…per...?
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
EnglishWe see no other alternative but to cancel our order for…
Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt...
EnglishWe are pleased to place an order with your company for ...
Chúng tôi muốn được đặt sản phẩm... của Quý công ty.
EnglishI would like to work for you, in order to…
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
EnglishWe would like to place an order.
Chúng tôi muốn được đặt mua một sản phẩm.
EnglishWe herewith place our order for…
Sau đây chúng tôi muốn tiến hành đặt...
EnglishI would like to order _[dish]_, please.
Englishto put in order
EnglishMy current position as…for...has provided me with the opportunity to work in a high-pressure, team environment, where it is essential to be able to work closely with my colleagues in order to meet deadlines.
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.