EN case
volume_up
{Substantiv}

1. Allgemein

case (auch: altar, barricade, sentence)
án {Subst.}
case
vụ án {Subst.}
case
Hộp {Subst.}
case (auch: chest, ark)
hòm {Subst.}
case (auch: cell, compartment)
ngăn {Subst.}
case
túi vỏ {Subst.}
case (auch: bag, bale, box, casing)
bao {Subst.}
case (auch: circumstance)
trường hợp {Subst.}
Is there any insurance in case my card is lost or stolen?
Có bảo hiểm trong trường hợp thẻ ngân hàng của tôi bị mất hoặc bị đánh cắp hay không?
trong trường hợp này
trong bất kì trường hợp nào
case
cảnh ngộ {Subst.}
case
tình thế {Subst.}
case
ca {Subst.}
hoàn cảnh {Subst.}
trong bất kỳ hoàn cảnh nào
case (auch: box, can)
hộp {Subst.}
case
case
ca kiện tụng {Subst.}
case (auch: pillow case)
vỏ gối {Subst.}
case
giá để sách {Subst.}
case (auch: business, crop)
vụ {Subst.}
case
vụ việc {Subst.}

2. Linguistik

case
cách {Subst.}
case
thể {Subst.}

Beispielsätze für "case" auf Vietnamesisch

Diese Sätze sind von externen Quellen und können mitunter Fehler enthalten. bab.la ist für diese Inhalte nicht verantwortlich. Hier kannst Du mehr darüber lesen.

EnglishIt is a pleasure to do so in the case of… .
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
Englishin any case