Vietnamesisch | Phrasen - Reisen | Gesundheit

Gesundheit - Notfall

Eu preciso ir ao hospital.
Cho tôi đi bệnh viện.
Sagen, dass man in ein Krankenhaus gebracht werden muss
Me sinto doente.
Tôi cảm thấy không được khỏe
Eu preciso ir ao médico imediatamente!
Làm ơn cho tôi gặp bác sĩ gấp!
Um unverzügliche medizinische Hilfe bitten
Ajuda!
Giúp tôi với!
Nach sofortiger medizinischer Hilfe schreien
Chame uma ambulância!
Gọi cấp cứu đi!
Einen Krankenwagen verlangen

Gesundheit - Beim Arzt

Dói aqui.
Tôi bị đau ở đây.
Zeigen, wo es schmerzt
Eu tenho brotoeja aqui.
Tôi có vết mẩn ngứa ở đây.
Zeigen, wo man einen Ausschlag hat
Estou com febre.
Tôi bị sốt.
Mitteilen, dass man Fieber hat
Estou resfriado.
Tôi bị cảm lạnh.
Mitteilen, dass man eine Erkältung hat
Estou com tosse.
Tôi bị ho.
Mitteilen, dass man Husten hat
Me sinto cansado/cansada o tempo todo.
Tôi luôn cảm thấy mệt mỏi.
Mitteilen, dass man in letzter Zeit immer müde war
Me sinto tonto/tonta.
Tôi bị chóng mặt.
Mitteilen, dass einem schwindelig ist
Eu não tenho apetite.
Tôi ăn uống không được ngon miệng.
Mitteilen, dass man sich nicht nach Essen fühlt
Eu não consigo dormir à noite.
Buổi tối tôi thường mất ngủ.
Mitteilen, dass man nachts nicht schlafen kann
Um inseto me mordeu.
Tôi bị côn trùng cắn.
Vermuten, dass ein Insektenstich am Unwohlsein Schuld sein könnte
Eu acho que é o calor.
Tôi nghĩ tại trời nóng quá.
Vermuten, dass die Hitze am Unwohlsein Schuld sein könnte
Eu acho que comi alguma coisa estragada.
Tôi nghi là tại tôi ăn phải món gì đó.
Vermuten, dass falsches Essen an deine Erkrankung Schuld ist
Meu/Minha _[parte do corpo]_ dói.
Tôi bị đau (ở) _[bộ phận cơ thể]_.
Zeigen, wo es am Körper schmerzt
Eu não consigo mexer meu/minha _[parte do corpo]_.
Tôi không thể cử động _[bộ phận cơ thể]_.
Zeigen, welches Körperteil man nicht bewegen kann
... cabeça ...
... đầu ...
Körperteil
... estômago ...
... bụng / dạ dày ...
Körperteil
... braço ...
... cánh tay ...
Körperteil
... perna ...
... chân ...
Körperteil
... peito ...
... ngực ...
Körperteil
... coração ...
... tim ...
Körperteil
... garganta ...
... họng ...
Körperteil
... olho ...
... mắt ...
Körperteil
... costas ...
... lưng ...
Körperteil
... pé ...
... bàn chân ...
Körperteil
... mão ...
... bàn tay ...
Körperteil
... orelha ...
... tai ...
Körperteil
... intestino ...
... ruột ...
Körperteil
... dente ...
... răng ...
Körperteil
Eu tenho diabetes.
Tôi bị tiểu đường.
Mitteilen, dass man Diabetes hat
Eu tenho asma.
Tôi bị hen.
Mitteilen, dass du Asthma hast
Eu tenho problema no coração
Tôi bị bệnh tim mạch.
Mitteilen, dass man eine Erkrankung am Herz hat
Eu estou grávida.
Tôi đang mang thai/ có thai.
Mitteilen, dass man schwanger ist
Quantas vezes ao dia eu devo tomar esse remédio?
Tôi nên uống thuốc này bao nhiêu lần một ngày?
Nach der Dosierung der Medikamente fragen
É contagioso?
Bệnh này có lây không?
Fragen, ob die Krankheit auf andere Menschen übertragen werden kann
Posso ficar exposto ao sol/nadar/exercitar-me/beber álcool?
Tôi có thể ra ngoài nắng/đi bơi/chơi thể thao/uống rượu được không?
Fragen, ob du bestimmte Aktivitäten weiter ausführen kannst, obwohl du krank bist
Aqui estão meus documentos do seguro saúde.
Đây là giấy tờ bảo hiểm của tôi.
Deine Versicherungspapiere zeigen
Eu não tenho seguro saúde.
Tôi không có bảo hiểm y tế.
Erklären, dass du nicht versichert bist
Eu preciso de um atestado médico.
Tôi cần giấy chứng nhận bị ốm/bệnh.
Den Arzt nach einem Nachweis fragen, dass du krank bist
Sinto-me um pouco melhor.
Tôi đã thấy đỡ hơn một chút rồi.
Sagen, dass sich deine Zustand leicht verbessert hat
Estou me sentindo pior.
Tôi thấy ốm/mệt/bệnh nặng hơn.
Sagen, dass sich dein Zusatnd verschlechtert hat
Estou como antes.
Tôi không thấy có tiến triển gì cả.
Sagen, dass sich dein Zustand nicht geändert hat

Gesundheit - Apotheke

Eu gostaria de comprar___.
Tôi muốn mua ___.
Ein bestimmtes Produkt kaufen wollen
analgésico
thuốc giảm đau
Medikament
penicilina
kháng sinh penicillin
Medikament
aspirina
aspirin
Medikament
insulina
insulin
Medikament
pomada
thuốc mỡ / thuốc bôi
Medikament
remédio para dormir
thuốc ngủ
Medikament
absorvente
băng vệ sinh
Medizinisches Produkt
desinfetante
chất diệt khuẩn
Medizinisches Produkt
band-aids
băng cá nhân
Medizinisches Produkt
bandagens
băng cá nhân
Medizinisches Produkt
contraceptivo
thuốc tránh thai
Medizinisches Produkt
preservativo
bao cao su
Weiteres Produkt
protetor solar
kem chống nắng
Weiteres Produkt

Gesundheit - Allergien

Eu sou alérgico a ___.
Tôi bị dị ứng (với) ___.
Über deine Allergien informieren
pólen
phấn hoa
Allergie
pelo de animais
lông động vật
Tierallergie
picada de abelha/picada de vespa
ong đốt / ong bắp cày đốt
Insektenallergie
poeira/ácaro
mạt bụi nhà / ve bụi nhà
Allergie
mofo
nấm mốc
Allergie
latex
latec
Allergie
penicilina
penicillin
Medikamentenallergie
nozes/amendoim
các loại hạt / lạc
Lebensmittelallergie
semente de gergelin/semente de girassol
hạt vừng/hạt hướng dương
Lebensmittelallergie
ovos
trứng
Lebensmittelallergie
frutos do mar/peixe/mariscos/camarão
hải sản/cá/thủy hải sản có vỏ/tôm
Lebensmittelallergie
farinha/trigo
bột/lúa mì
Lebensmittelallergie
leite/lactose/laticínio
sữa/lactose/các sản phẩm bơ sữa
Lebensmittelallergie
glúten
gluten
Lebensmittelallergie
soja
đậu nành
Lebensmittelallergie
legumes/feijão/ervilha/milho
các loại cây đậu/đậu Hà Lan/ngô
Lebensmittelallergie
cogumelos
các loại nấm
Lebensmittelallergie
fruta/kiwi/coco
hoa quả/quả kiwi/quả dừa
Lebensmittelallergie
gengibre/canela/coentro
gừng/quế/rau mùi
Lebensmittelallergie
cebolinha/cebola/alho
hẹ/hành/tỏi
Lebensmittelallergie
álcool
rượu bia / đồ uống có cồn
Lebensmittelallergie