Vietnamesisch | Phrasen - Persönliche Korrespondenz | E-Mail

E-Mail - Einleitung

Dragă Andrei,
Gửi Vi,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Dragă Mamă/Tată,
Gửi bố / mẹ,
Informell, standardmäßige Ansprache der Eltern
Dragă unchiule Andrei,
Cháu chào chú Triều,
Informell, standardmäßige Ansprache der Familie
Dragă Andrei,
Lam thân mến,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Bună Andrei!
Thương thân mến,
Sehr informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Salut Andrei!
Tùng à,
Informell, direkte Ansprache eines Freundes
Draga mea,/Dragul meu,
Gửi bạn,
Sehr informell, Ansprache eines Angehörigen
Iubitul meu, / Iubita mea,
Anh / Em thân yêu,
Sehr informell, Ansprache eines Partners
Dragul meu Andrei,
Trúc thân yêu,
Informell, Ansprache eines Partners
Îţi mulţumesc pentru e-mail-ul pe care mi l-ai trimis.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Antwort bei einer Korrespondenz
Mi-a făcut plăcere să primesc veşti de la tine.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Antwort bei einer Korrespondenz
Îmi pare foarte rău că nu ţi-am mai scris de atâta vreme.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Email an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat
A trecut foarte multă vreme de când am vorbit ultima dată.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Email an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat

E-Mail - Hauptteil

Îţi scriu pentru a te anunţa că...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Überbringung wichtiger Nachrichten
Ţi-ai făcut planuri pentru...?
Bạn có rảnh vào...?
Einladung zu einer Veranstaltung oder einem Treffen
Mii de mulţumiri pentru .../invitaţie/împărtăşirea faptului că....
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Verwendet bei Dank / Einladung / Senden von Informationen
Îţi sunt profund recunoscător/recunoscătoare pentru faptul că m-ai anunţat/mi-ai oferit/mi-ai scris...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Verwendet bei Dank für die Überbringung von Informationen / das Angebot / das Schreiben
Îţi sunt profund recunoscător/recunoscătoare pentru faptul că mi-ai scris/m-ai invitat/ mi-ai trimis ... .
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Honorierung eines Briefs / einer Einladung / einer Sendung
Îmi face o deosebită plăcere să vă anunţ că...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Überbringung guter Nachrichten an Freunde
Am aflat cu plăcere faptul că...
Mình rất vui khi được biết...
Weitergabe einer Nachricht oder Neuigkeit
Din păcate mă văd nevoit/nevoită să vă anunţ că...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Überbringung einer schlechten Nachricht an Freunde
Îmi pare foarte rău să aud faptul că...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Trösten eines Freundes, der schlechte Nachrichten überbracht bekommen hat
Aş aprecia foarte mult cacă ai arunca o privire pe noul meu site ... .
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Vorstellung der eigenen Website
Te rog să mă adaugi pe ... messenger. ID-ul meu este ... .
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Anfrage an eine Person, zum Instant Messenger hinzugefügt zu werden

E-Mail - Schluss

Transmite toată dragoste mea ... şi spune-le că îmi este dor de ei.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Ausdruck, dass man jemanden vermisst. Übermittelt an den Empfänger der Email
... îţi transmite toată dragostea.
... gửi lời chào cho bạn.
Ausrichtung von Grüßen einer dritten Person
Salută pe ...din partea mea.
Cho mình gửi lời chào tới...
Ausrichtung von Grüßen an eine dritte Person, übermittelt an den Empfänger der Email
Abia aştept să primesc răspunsul tău.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Bitte um Antwort
Scrie-mi înapoi curând.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direkt, Bitte um Antwort
Trimite-mi un răspuns când... .
Hãy hồi âm cho mình khi...
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Trimite-mi un răspuns când... .
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Aveţi grijă de voi!
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Email an Familie und Freunde
Te iubesc!
Em yêu anh / Anh yêu em.
Email an Partner
Toate cele bune,
Thân ái,
Informell, Email an Familie, Freunde oder Kollegen
Cu drag,
Thân,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Cele mai calde urări,
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Toate cele bune,
Thân mến,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Cu toată dragostea,
Thân mến,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Cu drag,
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Cu mult drag,
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde