Vietnamesisch | Phrasen - Persönliche Korrespondenz | E-Mail

E-Mail - Einleitung

Querido Vítor,
Querida Maria,
Gửi Vi,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Querida Mãe,
Querido Pai,
Gửi bố / mẹ,
Informell, standardmäßige Ansprache der Eltern
Querido tio Roberto,
Querida tia Tereza,
Cháu chào chú Triều,
Informell, standardmäßige Ansprache der Familie
Olá Vítor,
Lam thân mến,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Oi Vítor,
Thương thân mến,
Sehr informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Vítor,
Tùng à,
Informell, direkte Ansprache eines Freundes
Meu querido,
Minha querida,
Gửi bạn,
Sehr informell, Ansprache eines Angehörigen
Meu amado,
Minha amada,
Anh / Em thân yêu,
Sehr informell, Ansprache eines Partners
Amado Vítor,
Amada Maria,
Trúc thân yêu,
Informell, Ansprache eines Partners
Obrigado por seu e-mail.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Antwort bei einer Korrespondenz
Foi bom ter notícias suas novamente.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Antwort bei einer Korrespondenz
Lamento muito não ter escrito por tanto tempo.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Email an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat
Faz tempo que nós tivemos qualquer contato.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Email an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat

E-Mail - Hauptteil

Escrevo-lhe para dizer que ...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Überbringung wichtiger Nachrichten
Você já fez planos para ...?
Bạn có rảnh vào...?
Einladung zu einer Veranstaltung oder einem Treffen
Muito obrigado por enviar / convidar / incluir...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Verwendet bei Dank / Einladung / Senden von Informationen
Sou muito grato a você por me avisar / me oferecer / escrever para mim ...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Verwendet bei Dank für die Überbringung von Informationen / das Angebot / das Schreiben
Foi muito gentil da sua parte me escrever / convidar / enviar...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Honorierung eines Briefs / einer Einladung / einer Sendung
Estou muito satisfeito em anunciar que ...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Überbringung guter Nachrichten an Freunde
Fiquei satisfeito ao saber que ...
Mình rất vui khi được biết...
Weitergabe einer Nachricht oder Neuigkeit
Lamento informá-lo que ...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Überbringung einer schlechten Nachricht an Freunde
Fiquei tão triste ao saber que ...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Trösten eines Freundes, der schlechte Nachrichten überbracht bekommen hat
Eu ficaria feliz se você visitasse meu novo website...
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Vorstellung der eigenen Website
Por favor me adicione no... .Meu nome de usuário é...
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Anfrage an eine Person, zum Instant Messenger hinzugefügt zu werden

E-Mail - Schluss

Mande lembranças a ... e lhe diga que sinto saudades.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Ausdruck, dass man jemanden vermisst. Übermittelt an den Empfänger der Email
...manda lembranças.
... gửi lời chào cho bạn.
Ausrichtung von Grüßen einer dritten Person
Diga olá para ... por mim.
Cho mình gửi lời chào tới...
Ausrichtung von Grüßen an eine dritte Person, übermittelt an den Empfänger der Email
Espero ter notícias suas em breve.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Bitte um Antwort
Escreva novamente em breve.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direkt, Bitte um Antwort
Escreva de volta quando...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Mande-me notícias quando você souber de algo mais.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Cuide-se.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Email an Familie und Freunde
Eu te amo.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Email an Partner
Abraços,
Thân ái,
Informell, Email an Familie, Freunde oder Kollegen
Com carinho,
Thân,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Com carinho,
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Tudo de bom,
Thân mến,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Com todo meu amor,
Thân mến,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Com muito amor,
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde
Com muito amor,
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde