Vietnamesisch | Phrasen - Persönliche Korrespondenz | E-Mail

E-Mail - Einleitung

정아에게
Gửi Vi,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
어머니께/ 아버지께
Gửi bố / mẹ,
Informell, standardmäßige Ansprache der Eltern
작은 삼촌께
Cháu chào chú Triều,
Informell, standardmäßige Ansprache der Familie
안녕 수지야!
Lam thân mến,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
수지야!
Thương thân mến,
Sehr informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
수지!
Tùng à,
Informell, direkte Ansprache eines Freundes
나의 사랑 ... 에게
Gửi bạn,
Sehr informell, Ansprache eines Angehörigen
내가 제일 사랑하는 ... ,
Anh / Em thân yêu,
Sehr informell, Ansprache eines Partners
사랑하는 부인,
Trúc thân yêu,
Informell, Ansprache eines Partners
이메일을 보내주셔서 감사합니다.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Antwort bei einer Korrespondenz
다시 소식을 듣게 되어 반갑습니다.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Antwort bei einer Korrespondenz
너무 오랫동안 연락을 못해서 미안해.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Email an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat
우리 연락을 안한지 너무 오래 됐다.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Email an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat

E-Mail - Hauptteil

전해줄 소식이 있어서 편지를 써.
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Überbringung wichtiger Nachrichten
..관련 계획이 있으십니까?
Bạn có rảnh vào...?
Einladung zu einer Veranstaltung oder einem Treffen
...를 보내주셔서/ 초대해 주셔서/ 알려주셔서 감사합니다.
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Verwendet bei Dank / Einladung / Senden von Informationen
저에게 ...을 알려주셔서/ 제안해주셔서/ 글을 써주셔서 진심으로 감사드립니다.
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Verwendet bei Dank für die Überbringung von Informationen / das Angebot / das Schreiben
이렇게 글을 주시니/ 초대하여 주시니/ 보내주시니 정말 감사드립니다.
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Honorierung eines Briefs / einer Einladung / einer Sendung
...를 알려주게 되어 기뻐!
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Überbringung guter Nachrichten an Freunde
... 듣게 되어 기뻐
Mình rất vui khi được biết...
Weitergabe einer Nachricht oder Neuigkeit
...를 알려주게 되어 유감이야.
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Überbringung einer schlechten Nachricht an Freunde
...를 듣게 되어 나도 가슴이 아파.
Mình rất tiếc khi hay tin...
Trösten eines Freundes, der schlechte Nachrichten überbracht bekommen hat
..... 의 내 새 웹사이트를 한번 가봤으면 고맙겠어.
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Vorstellung der eigenen Website
...여기서 나를 친구로 추가해줘요. 제 아이디는 ... 이에요.
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Anfrage an eine Person, zum Instant Messenger hinzugefügt zu werden

E-Mail - Schluss

...에게도 제 안부를 전해주시고, 제가 많이 그리워 한다고 전해주세요.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Ausdruck, dass man jemanden vermisst. Übermittelt an den Empfänger der Email
...도 안부를 물어보십니다.
... gửi lời chào cho bạn.
Ausrichtung von Grüßen einer dritten Person
저를 대신해서 ...에게도 안부 전해주십시오.
Cho mình gửi lời chào tới...
Ausrichtung von Grüßen an eine dritte Person, übermittelt an den Empfänger der Email
곧 답장 받길 기대할게.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Bitte um Antwort
곧 답장 써주십시오.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Direkt, Bitte um Antwort
...면 답장을 주십시오.
Hãy hồi âm cho mình khi...
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
더 알고 계신것이 있으면 답장 주십시오.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
건강히 지내세요.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Email an Familie und Freunde
사랑해요.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Email an Partner
좋은 하루 보내세요.
Thân ái,
Informell, Email an Familie, Freunde oder Kollegen
좋은 일들이 일어나길 바랍니다.
Thân,
Informell, Email an Familie oder Freunde
내가 줄 수 있는 가장 큰 마음을 담아.
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde
사랑하는 마음 담아.
Thân mến,
Informell, Email an Familie oder Freunde
사랑하는 마음과 함께.
Thân mến,
Informell, Email an Familie oder Freunde
사랑과 함께 보냅니다.
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde
사랑하며, ... 보냅니다.
Thân thương,
Informell, Email an Familie oder Freunde