Rumänisch | Phrasen - Persönliche Korrespondenz | Brief

Brief - Adresse

Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Andreea Popescu
Str. Reşiţa, nr. 4, bloc M6, sc. A, ap. 12.
Turnu Măgurele
Jud. Teleorman
06102.
România.
Standard-Adressenformat in Deutschland:
Name des Empfängers,
Straße + Hausnummer,
Postleitzahl + Stadt,
Land
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Amerikanisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Name der Stadt + Abkürzung des Staates + Postleitzahl
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Britisches und irisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Name der Stadt,
Landkreis,
Postleitzahl
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Kanadisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Stadt + Abkürzung der Provinz + Postleitzahl
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Name der Provinz,
Stadt + Postleitzahl
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Alex Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680
Neuseeländisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Vorort/Straße/Postfach,
Stadt + Postleitzahl

Brief - Einleitung

Gửi Vi,
Dragă Andrei,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Gửi bố / mẹ,
Dragă Mamă/Tată,
Informell, standardmäßige Ansprache der Eltern
Cháu chào chú Triều,
Dragă unchiule Andrei,
Informell, standardmäßige Ansprache der Familie
Lam thân mến,
Dragă Andrei,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Thương thân mến,
Bună Andrei!
Sehr informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Tùng à,
Salut Andrei!
Informell, direkte Ansprache eines Freundes
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Draga mea,/Dragul meu,
Sehr informell, Ansprache eines Angehörigen
Anh / Em thân yêu,
Iubitul meu, / Iubita mea,
Sehr informell, Ansprache eines Partners
Trúc thân yêu,
Dragul meu Andrei,
Informell, Ansprache eines Partners
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Îţi mulţumesc pentru scrisoarea trimisă.
Antwort bei einem Briefwechsel
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Mi-a făcut plăcere să primesc veşti de la tine.
Antwort bei einem Briefwechsel
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Îmi pare foarte rău că nu ţi-am mai scris de atâta vreme.
Brief an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
A trecut foarte multă vreme de când am vorbit ultima dată.
Brief an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat

Brief - Hauptteil

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Îţi scriu pentru a te anunţa că...
Überbringung wichtiger Nachrichten
Bạn có rảnh vào...?
Ţi-ai făcut planuri pentru...?
Einladung zu einer Veranstaltung oder einem Treffen
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Mii de mulţumiri pentru .../invitaţie/împărtăşirea faptului că....
Verwendet bei Dank / Einladung / Senden von Informationen
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Îţi sunt profund recunoscător/recunoscătoare pentru faptul că m-ai anunţat/mi-ai oferit/mi-ai scris...
Verwendet bei Dank für die Überbringung von Informationen / das Angebot / den Brief
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Este foarte frumos din partea ta că mi-ai scris/m-ai invitat/mi-ai trimis...
Honorierung eines Briefs / einer Einladung / einer Sendung
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Îmi face o deosebită plăcere să vă anunţ că...
Überbringung guter Nachrichten an Freunde
Mình rất vui khi được biết...
Am aflat cu plăcere faptul că...
Weitergabe einer Nachricht oder Neuigkeit
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Din păcate mă văd nevoit/nevoită să vă anunţ că...
Überbringung einer schlechten Nachricht an Freunde
Mình rất tiếc khi hay tin...
Îmi pare foarte rău să aud faptul că...
Trösten eines Freundes, der schlechte Nachrichten überbracht bekommen hat

Brief - Schluss

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Transmite toată dragoste mea ... şi spune-le că îmi este dor de ei.
Ausdruck, dass man jemanden vermisst. Übermittelt an den Empfänger des Briefs
... gửi lời chào cho bạn.
... îţi transmite toată dragostea.
Ausrichtung von Grüßen einer dritten Person
Cho mình gửi lời chào tới...
Salută pe ...din partea mea.
Ausrichtung von Grüßen an eine dritte Person, übermittelt an den Empfänger des Briefs
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Abia aştept să primesc răspunsul tău.
Bitte um Antwort
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Scrie-mi înapoi curând.
Direkt, Bitte um Antwort
Hãy hồi âm cho mình khi...
Trimite-mi un răspuns când... .
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Pune-mă şi pe mine la curent când afli ceva.
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Aveţi grijă de voi!
Brief an Familie und Freunde
Em yêu anh / Anh yêu em.
Te iubesc!
Brief an Partner
Thân ái,
Toate cele bune,
Informell, Brief an Familie, Freunde oder Kollegen
Thân,
Cu drag,
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân thương,
Cele mai calde urări,
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân mến,
Toate cele bune,
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân mến,
Cu toată dragostea,
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân thương,
Cu drag,
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân thương,
Cu mult drag,
Informell, Brief an Familie oder Freunde