Italienisch | Phrasen - Persönliche Korrespondenz | Brief

Brief - Adresse

Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Cardinelli Domenico & Vittorio
via delle Rose, 18
Petrignano
06125 Perugia
Standard-Adressenformat in Deutschland:
Name des Empfängers,
Straße + Hausnummer,
Postleitzahl + Stadt,
Land
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Mr. J. Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Amerikanisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Name der Stadt + Abkürzung des Staates + Postleitzahl
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Mr. Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Britisches und irisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Name der Stadt,
Landkreis,
Postleitzahl
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Kanadisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Stadt + Abkürzung der Provinz + Postleitzahl
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Ms. Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Name der Provinz,
Stadt + Postleitzahl
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Miss. L. Marshall
745 King Street
West End
Wellington 0680
Neuseeländisches Adressenformat:
Name des Empfängers,
Hausnummer + Straßenname,
Vorort/Straße/Postfach,
Stadt + Postleitzahl

Brief - Einleitung

Gửi Vi,
Caro Luca,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Gửi bố / mẹ,
Cari mamma e papà,
Informell, standardmäßige Ansprache der Eltern
Cháu chào chú Triều,
Caro zio Flavio,
Informell, standardmäßige Ansprache der Familie
Lam thân mến,
Ciao Matteo,
Informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Thương thân mến,
Ciao Matty!
Sehr informell, standardmäßige Ansprache eines Freundes
Tùng à,
Luca,
Informell, direkte Ansprache eines Freundes
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Tesoro,
Sehr informell, Ansprache eines Angehörigen
Anh / Em thân yêu,
Amore,
Sehr informell, Ansprache eines Partners
Trúc thân yêu,
Amore mio,
Informell, Ansprache eines Partners
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Grazie per avermi scritto.
Antwort bei einem Briefwechsel
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Che bello sentirti!
Antwort bei einem Briefwechsel
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Scusami per non averti scritto per così tanto tempo.
Brief an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
È passato così tanto tempo dall'ultima volta.
Brief an einen alten Freund, den man seit einiger Zeit nicht kontaktiert hat

Brief - Hauptteil

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Ti scrivo perché ho delle notizie importanti da darti.
Überbringung wichtiger Nachrichten
Bạn có rảnh vào...?
Hai già dei piani per...?
Einladung zu einer Veranstaltung oder einem Treffen
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Grazie per aver inviato / invitato / allegato...
Verwendet bei Dank / Einladung / Senden von Informationen
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Ti ringrazio molto per avermi fatto sapere... / per avermi offerto... / per avermi scritto...
Verwendet bei Dank für die Überbringung von Informationen / das Angebot / den Brief
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Sono felice di ricevere la tua lettera / il tuo invito / il tuo messaggio
Honorierung eines Briefs / einer Einladung / einer Sendung
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Sono felice di annunciarti che...
Überbringung guter Nachrichten an Freunde
Mình rất vui khi được biết...
Sono davvero felice di sapere che...
Weitergabe einer Nachricht oder Neuigkeit
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Mi dispiace molto doverti dire che...
Überbringung einer schlechten Nachricht an Freunde
Mình rất tiếc khi hay tin...
Mi dispiace sapere che...
Trösten eines Freundes, der schlechte Nachrichten überbracht bekommen hat

Brief - Schluss

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Porta i miei saluti a... e digli/dille che mi manca molto.
Ausdruck, dass man jemanden vermisst. Übermittelt an den Empfänger des Briefs
... gửi lời chào cho bạn.
...ti manda i suoi saluti.
Ausrichtung von Grüßen einer dritten Person
Cho mình gửi lời chào tới...
Salutami...
Ausrichtung von Grüßen an eine dritte Person, übermittelt an den Empfänger des Briefs
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Spero di avere presto tue notizie.
Bitte um Antwort
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Rispondimi presto.
Direkt, Bitte um Antwort
Hãy hồi âm cho mình khi...
Rispondimi non appena...
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Scrivimi non appena sai qualcosa.
Bitte um Antwort im Falle von Neuigkeiten
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Stammi bene.
Brief an Familie und Freunde
Em yêu anh / Anh yêu em.
Ti amo.
Brief an Partner
Thân ái,
I migliori auguri
Informell, Brief an Familie, Freunde oder Kollegen
Thân,
Con i migliori auguri
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân thương,
Cari saluti
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân mến,
Tante belle cose
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân mến,
Con tanto amore
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân thương,
Tanti cari saluti
Informell, Brief an Familie oder Freunde
Thân thương,
Con affetto,
Informell, Brief an Familie oder Freunde