Vietnamesisch | Phrasen - Geschäftskorrespondenz | Bestellung

Bestellung - Bestellung abgeben

Wir ziehen den Kauf von ... in Betracht...
Chúng tôi đang cân nhắc đặt mua...
Formell, vorsichtig
Wir freuen uns, Ihrem Unternehmen einen Auftrag für ... erteilen zu können...
Chúng tôi muốn được đặt sản phẩm... của Quý công ty.
Formell, sehr höflich
Wir möchten eine Bestellung aufgeben.
Chúng tôi muốn được đặt mua một sản phẩm.
Formell, höflich
Anbei unsere verbindliche Bestellung von...
Đính kèm trong thư này là đơn đặt hàng của công ty chúng tôi cho...
Formell, höflich
Beigefügt erhalten Sie unsere Bestellung.
Ông/bà có thể tìm thấy đơn đặt hàng của chúng tôi đính kèm tại đây.
Formell, höflich
Wir verzeichnen eine stetige Nachfrage nach ... und möchten daher gerne ... bestellen...
Với nhu cầu thường xuyên sử dụng..., chúng tôi muốn tiến hành đặt...
Formell, höflich
Hiermit geben wir eine Bestellung von ... auf...
Sau đây chúng tôi muốn tiến hành đặt...
Formell, direkt
Wir beabsichtigen, ... von Ihnen zu kaufen.
Chúng tôi dự định mua... từ công ty ông/bà.
Formell, direkt
Wäre es Ihnen möglich, eine Bestellung von ... für einen Preis von ... pro ... entgegenzunehmen?
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
Formell, sehr direkt
Wir freuen uns auf Ihre schriftliche Bestätigung.
Chúng tôi rất mong nhận được xác nhận đặt hàng thành công từ phía công ty ông/bà. Vui lòng xác nhận qua văn bản viết.
Formell, höflich

Bestellung - Bestätigung

Könnten Sie bitte den Versandtermin sowie den Preis per Fax bestätigen?
Ông/bà vui lòng gửi xác nhận ngày chuyển hàng và giá qua fax.
Formell, höflich
Ihre Bestellung wird so schnell wie möglich bearbeitet.
Đơn hàng của ông/bà sẽ được xử lý sớm nhất có thể.
Formell, sehr höflich
Ihre Bestellung wird derzeit bearbeitet und wird vorraussichtlich noch vor dem ... versandfertig sein.
Đơn hàng của ông/bà đang được xử lý. Chúng tôi dự tính đơn hàng sẽ sẵn sàng để được chuyển tới ông bà trước...
Formell, höflich
Entsprechend unser mündlichen Vereinbarung senden wir Ihnen den Vertrag zur Unterschrift zu.
Như đã thỏa thuận bằng lời, chúng tôi xin gửi hợp đồng cho ông/bà ký.
Formell, direkt
Anbei erhalten Sie zwei Kopien des Vertrags.
Chúng tôi xin đính kèm hai bản của hợp đồng.
Formell, direkt
Bitte senden Sie uns den unterschriebenen Vertrag innerhalb der nächsten zehn Tage nach Erhalt zurück.
Vui lòng gửi lại cho chúng tôi bản hợp đồng có chữ ký trong vòng 10 ngày sau khi nhận được.
Formell, direkt
Hiermit bestätigen wir Ihre Bestellung.
Chúng tôi xin xác nhận đơn đặt hàng của quý khách.
Formell, höflich
Hiermit bestätigen wir unsere mündliche Bestellung vom...
Chúng tôi xin xác nhận đơn đặt hàng bằng lời nói hôm...
Formell, höflich
Wir erklären uns mit Ihren Zahlungsbedingungen einverstanden und bestätigen, dass die Zahlung per unwiderruflichem Akkreditiv/internationaler Postanweisung erfolgt.
Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.
Formell, höflich
Wir haben soeben Ihr Fax erhalten und bestätigen Ihre Bestellung wie angegeben.
Chúng tôi đã nhận được fax của ông/bà và xin xác nhận đơn hàng như trong fax.
Formell, direkt
Wir geben diese Probebestellung auf, unter der Voraussetzung, dass die Lieferung vor dem ... erfolgt...
Chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước...
Formell, direkt
Ihre Waren werden innerhalb der nächsten ... Tage/Wochen/Monate versendet.
Đơn hàng của quý khách sẽ được giao trong vòng... ngày/tuần/tháng.
Formell, direkt

Bestellung - Änderungen

Wäre es möglich, unsere Bestellung von ... um ... zu reduzieren...
Liệu chúng tôi có thể giảm số lượng hàng từ... xuống còn...
Formell, höflich
Wäre es möglich, unsere Bestellung von ... um ... zu erhöhen...
Liệu chúng tôi có thể tăng số lượng hàng từ... lên...
Formell, höflich
Wäre es möglich, unsere Bestellung bis zum ... zurückzustellen...
Liệu chúng tôi có thể hoãn đơn hàng đến...
Formell, höflich
Leider müssen wir Ihnen mitteilen, dass wir die Waren nicht vor dem ... liefern können...
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới...
Formell, höflich
Wir bedauern, Ihnen mitteilen zu müssen, dass dieser Auftrag morgen nicht versandfertig sein wird.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn hàng sẽ không được chuẩn bị kịp để giao vào ngày mai.
Formell, höflich

Bestellung - Stornierung

Wir bedauern, Ihnen mitteilen zu müssen, dass wir unsere Bestellung anderweitig tätigen werden.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ phải đặt hàng của công ty khác.
Formell, sehr höflich
Wir bedauern, Ihnen mitteilen zu müssen, dass wir unsere Bestellung bereits anderweitig getätigt haben.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi đã đặt hàng của công ty khác.
Formell, sehr höflich
Leider haben wir diese Artikel nicht mehr in unserem Sortiment/sind diese Artikel ausverkauft, so dass wir Ihre Bestellung stornieren müssen.
Rất tiếc rằng những mặt hàng này giờ không còn nữa/đang hết hàng, vì vậy chúng tôi phải hủy đơn hàng của quý khách.
Formell, höflich
Leider sind Ihre Konditionen nicht wettbewerbsfähig genug, um diese Bestellung durchführen zu können.
Rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng do điều kiện bên ông/bà đưa ra chưa đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi.
Formell, höflich
Leider können wir Ihr Angebot nicht annehmen, weil...
Rất tiếc rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng vì...
Formell, höflich
Wir würden unsere Bestellung gerne stornieren. Die Bestellnummer ist...
Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số...
Formell, direkt
Wir müssen unsere Bestellung leider stornieren, da...
Chúng tôi bắt buộc phải hủy đơn đặt hàng vì...
Formell, direkt
Da Sie nicht dazu bereit sind, uns ein günstigeres Angebot zu machen, müssen wir Ihnen leider mitteilen, dass wir keine Bestellung bei Ihnen aufgeben können.
Do bên ông/bà không thể đưa ra mức giá thấp hơn, chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ không đặt hàng của bên ông/bà.
Formell, sehr direkt
Wir sehen leider keine andere Möglichkeit, als unsere Bestellung von ... zu stornieren...
Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt...
Formell, sehr direkt