Japanisch | Phrasen - Auswandern | Wohnen

Wohnen - Mieten

Tôi muốn thuê _________.
Äußern dass man etwas mieten möchte
phòng
Art der Unterbringung
căn hộ
Art der Unterbringung
căn hộ 1 phòng
Art der Unterbringung
nhà riêng
Art der Unterbringung
nhà liền kề
Art der Unterbringung
nhà trong dãy nhà
Art der Unterbringung
Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?
Nach der Höhe der Miete fragen
Đã bao gồm các tiện ích chưa?
Fragen, ob die Nebenkosten für Strom, Gas und Wasser inbegriffen sind
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
Fragen, wie hoch die Kaution ist
Khi nào tôi có thể đến xem nhà?
Fragen, wann man die Unterbringung besichtigen kann
Căn hộ _________.
Fragen ob die Unterbringung möbliert ist
đầy đủ đồ đạc
Ausstattung des Apartments
không có đồ đạc
Ausstattung des Apartments
Có cho phép thú cưng hay không?
Fragen, ob Haustiere erlaubt sind
Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không?
Fragen, wie man die Energieversorgung wechseln kann
Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?
Sich erkundigen wie viele andere Leute noch in dem Apartment wohnen
Có bao nhiêu người đã đến xem nhà?
Fragen wie viele Leute die Wohnung schon besichtigt haben
Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không?
Fragen, ob man die Zählerstände sehen kann
Thời hạn thuê nhà là bao lâu?
Sich nach der Mietdauer erkundigen
Đã bao giờ có trục trặc giữa những người hàng xóm chưa?
Fragen, ob es Streit mit den Nachbarn gab
Nhà đã cải tạo những gì
Nach Renovierungen fragen
Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào?
Fragen, wie alt der Heizungsboiler ist und wann er zuletzt überprüft wurde
Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào?
Fragen, wann die Elektroinstallation zuletzt erneuert wurde
Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?
Fragen wer im Apartment darunter/darüber/nebenan lebt
Có bãi đỗ xe không?
Nach einem Parkplatz fragen
Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa?
Fragen, ob hier jemand ermordet wurde
__________ có hoạt động tốt không?
Fragen, ob die Technik funktioniert
hệ thống ống nước
Einrichtung
hệ thống sưởi
Einrichtung
Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không?
Nach dem Verantwortlichen für Reparaturen fragen
Ga và đồng hồ điện ở đâu?
Fragen wo die Gas- und Stromzähler sind
Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không?
Fragen, ob Bedienungsanleitungen und Garantie für die elektrischen Geräte vorhanden sind
Đơn vị nào cung cấp các nguồn năng lượng, cáp quang và điện thoại nhà?
Fragen wer für Stromversorgung, Internet und Festnetztelefon zuständig ist
Điều nhiệt ở đâu?
Sich nach dem Thermostaten erkundigen
Tôi có thể xem giấy chứng nhận an toàn ga được không?
Fragen, ob man das Sicherheitszertifikat der Gasinstallation sehen kann

Wohnen - Kaufen

Nhà cho thuê mấy lần rồi?
Fragen wie viele Kaufangebote es für das Haus schon gegeben hat
Nhà đã đăng thông báo bao lâu rồi?
Fragen wie lange das Haus schon auf dem Markt ist
Tại sao chủ nhà lại chuyển đi?
Fragen warum das Haus verkauft wird
Chủ nhà đã sống ở đây bao lâu?
Fragen wie lange die Vorbesitzer hier gelebt haben
Tiền mua nhà bao gồm những gì?
Sich erkundigen was im Verkauf inbegriffen ist
Có vẫn đề sụt lún nào xảy ra chưa?
Fragen, ob es Probleme mit Bodenabsenkung gibt
Có thể tìm cách chuyển nhượng rẻ hơn không?
Sich erkundigen, ob die amtliche Umschreibung der Besitzverhältnisse auch günstiger zu haben ist
Những gì sẽ được xây dựng tại khu này trong tương lai?
Sich erkundigen, welche Bauprojekte in dem Gebiet noch geplant sind
Có thể ngừng rao bán căn hộ này được không?
Fragen, ob man sich das Haus als potentieller Käufer reservieren lassen kann
Gạch nhà bếp và phòng tắm được mua ở đâu?
Fragen wo die Vorbesitzer Küchen- und Badezimmerfliesen gekauft haben
Những đồ đạc trong nhà được mua ở đâu, vd. kệ bếp?
Fragen, ob die Vorbesitzer die Einbaumöbel gekauft haben