Italienisch | Phrasen - Auswandern | Wohnen

Wohnen - Mieten

Tôi muốn thuê _________.
Cerco ___________ da affittare.
Äußern dass man etwas mieten möchte
phòng
una stanza
Art der Unterbringung
căn hộ
un appartamento
Art der Unterbringung
căn hộ 1 phòng
un monolocale
Art der Unterbringung
nhà riêng
una casa indipendente
Art der Unterbringung
nhà liền kề
una casa bifamiliare
Art der Unterbringung
nhà trong dãy nhà
una villetta a schiera
Art der Unterbringung
Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?
Quanto è l'affitto mensile?
Nach der Höhe der Miete fragen
Đã bao gồm các tiện ích chưa?
Le utenze domestiche sono incluse?
Fragen, ob die Nebenkosten für Strom, Gas und Wasser inbegriffen sind
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
A quanto ammonta la caparra?
Fragen, wie hoch die Kaution ist
Khi nào tôi có thể đến xem nhà?
Quando posso venire a vedere l'appartamento?
Fragen, wann man die Unterbringung besichtigen kann
Căn hộ _________.
L'appartamento è _____________.
Fragen ob die Unterbringung möbliert ist
đầy đủ đồ đạc
ammobiliato
Ausstattung des Apartments
không có đồ đạc
non ammobiliato
Ausstattung des Apartments
Có cho phép thú cưng hay không?
Gli animali sono ammessi?
Fragen, ob Haustiere erlaubt sind
Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không?
Come posso cambiare il fornitore di energia elettrica?
Fragen, wie man die Energieversorgung wechseln kann
Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?
Quanti altri inquilini vivono nell'appartamento?
Sich erkundigen wie viele andere Leute noch in dem Apartment wohnen
Có bao nhiêu người đã đến xem nhà?
Quante persone sono già venute a vedere l'appartamento?
Fragen wie viele Leute die Wohnung schon besichtigt haben
Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không?
Posso vedere i controlli e le verifiche d'installazione del gas e dell'energia elettrica?
Fragen, ob man die Zählerstände sehen kann
Thời hạn thuê nhà là bao lâu?
Quanto dura il contratto?
Sich nach der Mietdauer erkundigen
Đã bao giờ có trục trặc giữa những người hàng xóm chưa?
Ci sono disaccordi tra i vicini?
Fragen, ob es Streit mit den Nachbarn gab
Nhà đã cải tạo những gì
Quali lavori di ristrutturazione sono stati fatti?
Nach Renovierungen fragen
Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào?
Quando è stata acquistata la caldaia e quando è stata ispezionata per l'ultima volta?
Fragen, wie alt der Heizungsboiler ist und wann er zuletzt überprüft wurde
Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào?
Quando è stato rifatto l'impianto elettrico?
Fragen, wann die Elektroinstallation zuletzt erneuert wurde
Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?
Chi vive nell'appartamento al piano superiore/al piano inferiore/di fronte?
Fragen wer im Apartment darunter/darüber/nebenan lebt
Có bãi đỗ xe không?
Avrò diritto a un posto auto privato?
Nach einem Parkplatz fragen
Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa?
È stato assassinato qualcuno qui in passato?
Fragen, ob hier jemand ermordet wurde
__________ có hoạt động tốt không?
________ è in buone condizioni?
Fragen, ob die Technik funktioniert
hệ thống ống nước
L'impianto idraulico
Einrichtung
hệ thống sưởi
L'impianto di riscaldamento
Einrichtung
Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không?
È il proprietario ad essere responsabile delle riparazioni?
Nach dem Verantwortlichen für Reparaturen fragen
Ga và đồng hồ điện ở đâu?
Dove sono i contatori del gas e dell'energia elettrica?
Fragen wo die Gas- und Stromzähler sind
Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không?
Ha i manuali d'istruzioni e le garanzie degli elettrodomestici?
Fragen, ob Bedienungsanleitungen und Garantie für die elektrischen Geräte vorhanden sind
Đơn vị nào cung cấp các nguồn năng lượng, cáp quang và điện thoại nhà?
Chi sono i fornitori di energia elettrica, internet e telefonia fissa?
Fragen wer für Stromversorgung, Internet und Festnetztelefon zuständig ist
Điều nhiệt ở đâu?
Dove è il termostato?
Sich nach dem Thermostaten erkundigen
Tôi có thể xem giấy chứng nhận an toàn ga được không?
Posso vedere il certificato di conformità dell'impianto gas?
Fragen, ob man das Sicherheitszertifikat der Gasinstallation sehen kann

Wohnen - Kaufen

Nhà cho thuê mấy lần rồi?
Quante offerte ci sono state finora per questa casa?
Fragen wie viele Kaufangebote es für das Haus schon gegeben hat
Nhà đã đăng thông báo bao lâu rồi?
Da quanto tempo la casa è sul mercato?
Fragen wie lange das Haus schon auf dem Markt ist
Tại sao chủ nhà lại chuyển đi?
Perché i proprietari stanno vendendo la casa?
Fragen warum das Haus verkauft wird
Chủ nhà đã sống ở đây bao lâu?
Quanti anni i proprietari hanno vissuto qui?
Fragen wie lange die Vorbesitzer hier gelebt haben
Tiền mua nhà bao gồm những gì?
Cosa è incluso nella vendita?
Sich erkundigen was im Verkauf inbegriffen ist
Có vẫn đề sụt lún nào xảy ra chưa?
Ci sono problemi di cedimento del terreno?
Fragen, ob es Probleme mit Bodenabsenkung gibt
Có thể tìm cách chuyển nhượng rẻ hơn không?
È possibile avere un'opzione di passaggio di proprietà più economica?
Sich erkundigen, ob die amtliche Umschreibung der Besitzverhältnisse auch günstiger zu haben ist
Những gì sẽ được xây dựng tại khu này trong tương lai?
Cosa verrà costruito in futuro in quest'area?
Sich erkundigen, welche Bauprojekte in dem Gebiet noch geplant sind
Có thể ngừng rao bán căn hộ này được không?
Può ritirare la casa dal mercato?
Fragen, ob man sich das Haus als potentieller Käufer reservieren lassen kann
Gạch nhà bếp và phòng tắm được mua ở đâu?
Dove sono state acquistate le piastrelle della cucina e del bagno?
Fragen wo die Vorbesitzer Küchen- und Badezimmerfliesen gekauft haben
Những đồ đạc trong nhà được mua ở đâu, vd. kệ bếp?
Dove sono stati acquistati i mobili fissi, come ad esempio quelli della cucina?
Fragen, ob die Vorbesitzer die Einbaumöbel gekauft haben