Vietnamesisch | Phrasen - Auswandern | Dokumente

Dokumente - Allgemeines

Dove posso trovare il modulo per ____ ?
Tôi có thể tìm mẫu đơn đăng kí ____ ở đâu?
Fragen wo man ein Formular findet
Quando è stato rilasciato il suo [documento]?
Khi nào [tài liệu] của bạn được ban hành?
Fragen wann ein Dokument ausgestellt wurde
Dove è stato rilasciato il suo [documento]?
[Tài liệu] của bạn được ban hành ở đâu?
Fragen wo ein Dokument ausgestellt wurde
Qual è la data di scadenza della sua carta d'identità?
Khi nào giấy căn cước (CMND) của bạn hết hạn?
Fragen wann ein Ausweis abläuft
Può aiutarmi a compilare il modulo?
Bạn có thể giúp tôi điền mẫu đơn này được không?
Fragen, ob jemand beim Ausfüllen der Dokumente helfen kann
Quali documenti devo portare per ____ ?
Tôi cần mang những tài liệu gì để ______ ?
Fragen welche Dokumente man mitbringen muss
Per richiedere la/il [documento], deve fornire almeno_______.
Để đăng kí cho [tài liệu] bạn cần cung cấp ít nhất ______
Angeben was man braucht, um ein Dokument zu beantragen
Il mio/La mia [documento] è stato/a rubato/a
[Tài liệu] của tôi đã bị đánh cắp
Den Diebstahl eines Ihrer Dokumente bekanntgeben
Sto completando questa domanda per conto di ____.
Tôi đăng kí hộ ________
Angeben dass man einen Antrag für jemand anderen stellt
Le informazioni sono riservate.
Thông tin này là bí mật
Angeben dass die Informationen vertraulich sind und nicht an Dritte weitergegeben werden
Può darmi una ricevuta di consegna della domanda?
Bạn có thể cho tôi hóa đơn không?
Nach einer Quittung für den Antrag fragen.

Dokumente - Persönliche Informationen

Come si chiama?
Bạn tên gì?
Jemandem nach seinem Namen fragen
Può dirmi il suo luogo e la sua data di nascita?
Cho tôi biết nơi ở và ngày sinh của bạn được không?
Nach Geburtsort und Geburtsdatum fragen
Dove risiede?
Bạn sống ở đâu?
Fragen wo jemand wohnt
Qual è il suo indirizzo?
Địa chỉ của bạn là gì?
Nach der Adresse von jemandem fragen
Qual è la sua cittadinanza?
Quốc tịch của bạn là gì?
Nach der Staatsangehörigkeit von jemandem fragen
Quando è arrivato/a in [stato]?
Khi nào bạn đến [tên nước]?
Fragen wann jemand in dem Land angekommen ist
Può mostrarmi la sua carta di identità?
Bạn cho tôi xem giấy căn cước (CMND) của bạn được không?
Jemandem nach seinem Ausweis fragen

Dokumente - Familienstand

Il mio stato civile è __________.
Tình trạng hôn nhân của tôi là ________
den Familienstand angeben
celibe (m) / nubile (f)
độc thân
Familienstand
coniugato/a
đã thành hôn
Familienstand
separato/a
ly thân
Familienstand
divorziato/a
ly dị
Familienstand
convivente
sống thử
Familienstand
in un'unione civile
kết hợp dân sự
Familienstand
in una coppia non sposata
đối tác chưa kết hôn
Familienstand
in un'unione di fatto
hợp doanh gia thuộc
Familienstand
vedovo/a
góa phụ
Familienstand
Ha figli?
Bạn có con chưa?
Fragen, ob jemand Kinder hat
Ha familiari a carico?
Bạn có sống cùng với người phụ thuộc nào không?
Fragen, ob jemand finanzielle Unterstützung für mit ihm lebende Menschen aufbringt
Vorrei ricongiungermi alla mia famiglia.
Tôi muốn được đoàn tụ với gia đình của mình
Die Absicht angeben mit der Familie zusammen zu ziehen

Dokumente - Anmeldung

Vorrei iscrivermi all'anagrafe
Tôi muốn đăng kí ở thành phố này
Die Absicht mitteilen, sich in der Stadt als Anwohner anzumelden
Quali documenti devo portare?
Tôi cần mang những tài liệu gì?
Fragen welche Dokumente man mitbringen soll
Ci sono delle spese per iscriversi all'anagrafe?
Bạn có thu phí đăng kí không?
Fragen ob dabei Kosten entstehen
Sono qui per effettuare il cambio di domicilio.
Tôi đến đây để đăng kí chỗ ở
Angeben, dass man seinen Wohnsitz anmelden möchte
Vorrei ottenere un certificato di buona condotta.
Tôi muốn xin giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
Die Absicht äußern, sich für ein Führungszeugnis anzumelden
Vorrei fare domanda per il permesso di soggiorno.
Tôi muốn đăng kí giấy tạm trú
Die Absicht äußern, eine Aufenthaltsgenehmigung zu beantragen

Dokumente - Krankenversicherung

Vorrei farle delle domande sull'assicurazione sanitaria.
Tôi muốn hỏi mộ số câu hỏi về bảo hiểm y tế.
Fragen zur Krankenversicherung stellen
Ho bisogno di un'assicurazione sanitaria privata?
Tôi có cần bảo hiểm y tế tư nhân hay không?
Fragen, ob man eine private Krankenversicherung benötigt
Cosa è coperto dall'assicurazione sanitaria?
Bảo hiểm sức khỏe bao gồm những gì?
Nach den Leistungen der Versicherung fragen
Spese ospedaliere
Phí bệnh viện
Beispiel für Versicherungsleistungen
Spese per la consultazione di uno specialista
Phí chuyên gia
Beispiel für Versicherungsleistungen
Test diagnostici
Xét nghiệm chẩn đoán
Beispiel für Versicherungsleistungen
Operazioni chirurgiche
Thủ tục phẫu thuật
Beispiel für Versicherungsleistungen
Trattamento psichiatrico
Điều trị tâm thần
Beispiel für Versicherungsleistungen
Cure dentali
Điều trị nha khoa
Beispiel für Versicherungsleistungen
Cure oculistiche
Điều trị nhãn khoa
Beispiel für Versicherungsleistungen

Dokumente - Visa

Per quali motivi richiede il visto d’ingresso?
Tại sao bạn cần thị thực nhập cảnh?
Fragen warum jemand ein Einreisevisum verlangt
Ho bisogno di un visto per entrare in [paese]?
Tôi có cần thị thực để đến [tên đất nước] không?
Fragen, ob man ein Visum zur Einreise benötigt
Come posso prolungare il mio permesso di soggiorno?
Làm thế nào để gia hạn thị thực của tôi?
Fragen wie man sein Visum verlängern kann
Perché la mia domanda per il permesso di soggiorno è stata rifiutata?
Tại sao đơn xin thị thực của tôi bị từ chối?
Fragen warum ihr Visums-Antrag abgelehnt wurde
Posso ottenere il diritto di soggiorno permanente?
Tôi có thể đăng kí để trở thành cư dân thường trú được không?
Fragen, wie man eine dauerhafte Aufenthaltsgenehmigung beantragt

Dokumente - Autofahren

Devo cambiare la targa di immatricolazione della mia macchina?
Tôi có phải thay đổi biển số xe của mình hay không?
Fragen, ob man sein Auto ummelden muss, wenn man es aus seinem Ursprungsland einführt
Vorrei immatricolare il mio veicolo.
Tôi muốn đăng kí xe
Die Absicht äußern, sein Auto anzumelden
La mia patente di guida è valida?
Bằng lái xe của tôi có hiệu lực ở đây hay không?
Fragen, ob der Führerschein dort gültig ist
Vorrei fare domanda per un permesso provvisorio di guida
Tôi muốn đăng kí một bằng lái xe tạm thời
Einen provisorischen Führerschein beantragen
Vorrei prenotare l' __________.
Tôi muốn đăng kí _________.
Die Absicht äußern, sich für eine Fahrprüfung anzumelden
esame di teoria
Kì thi lý thuyết
Testtyp
esame di guida
Kì thi lái xe
Testtyp
Vorrei cambiare __________ sulla mia patente di guida.
Tôi muốn thay đổi _______ trên bằng lái xe của tôi.
Die Absicht äußern, dass man einige Details des Führerscheins ändern will
l'indirizzo
địa chỉ
Was möchten Sie ändern?
il nome
tên
Was möchten Sie ändern?
la foto
ảnh
Was möchten Sie ändern?
Vorrei conseguire la patente per altre categorie.
Tôi muốn thêm hạng mục cao hơn vào bằng lái xe của mình.
Die Absicht äußern, höhere Kategorien zum Führerschein hinzuzufügen
Vorrei rinnovare la mia patente di guida.
Tôi muốn làm mới bằng lái xe của mình
Die Absicht äußern, seinen Führerschein zu erneuern
Vorrei richiedere il duplicato della mia patente di guida __________.
Tôi muốn thay bằng lái xe ______.
Die Absicht äußern, einen Führerschein zu ersetzen
smarrita
mất
Führerschein-Problem
rubata
bị đánh cắp
Führerschein-Problem
deteriorata
bi hư hỏng
Führerschein-Problem
Vorrei fare ricorso contro il ritiro della mia patente.
tôi muốn khiếu nại việc bị đình chỉ giấy phép lái xe.
Angeben, dass man gegen ein Fahrverbot Widerspruch einlegen möchte

Dokumente - Staatsangehörigkeit

Vorrei presentare domanda per la cittadinanza [aggettivo del paese]
Tôi muốn đăng kí quyền công dân tại [tên đất nước]
Äußern, dass man die Staatsangehörigkeit beantragen möchte
Dove posso iscrivermi al test di [lingua]?
Tôi có thể đăng kí kiểm tra [ngôn ngữ ] ở đâu?
Fragen, wo man sich für einen Sprachtest anmelden kann
Non ho precedenti penali.
Tôi không có tiền án tiền sự
Angeben, dass man ein einwandfreies Führungszeugnis hat
Ho il livello richiesto di [lingua].
Tôi có trình độ [ngôn ngữ ] đạt yêu cầu
Angeben, dass man die benötigten Sprachkenntnisse hat
Vorrei presentare domanda per l'esame di cittadinanza [aggettivo del paese].
Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở [đất nước].
Die Absicht äußern, dass man einen Landeskunde-Test buchen möchte.
Quali sono le spese per la domanda di cittadinanza?
Mức phí để đăng kí quyền công dân là bao nhiêu?
Nach den Gebühren für den Staatsangehörigkeits-Antrag fragen
Il mio coniuge è di cittadinanza [aggettivo del paese].
Vợ (chồng) tôi là công dân [tên đất nước]
Die Nationalität des Ehepartners angeben