Chinesisch | Phrasen - Auswandern | Bank

Bank - Allgemeines

Tôi có thể rút tiền ở [tên đất nước] không mất phí được không?
请问我在【国家】取钱有手续费吗?
Fragen, ob Gebühren anfallen, wenn man in einem bestimmten Land Geld abhebt
Phí rút tiền ở ATM khác ngân hàng là bao nhiêu?
请问如果我使用与开卡银行不同的ATM取钱要交多少手续费?
Fragen, wie hoch die Gebühren sind, wenn man an Geldautomaten einer anderen Bank abhebt

Bank - Ein Bankkonto eröffnen

Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng
我想要开一个银行账户。
Die Absicht äußern, ein Bankkonto zu eröffnen
Tôi muốn đóng tài khoản ngân hàng của mình
我想要注销我的银行账户。
Die Absicht äußern, das Bankkonto zu kündigen
Tôi có thể mở tài khoản ngân hàng online được không?
请问我能在网上开户吗?
Fragen, ob man ein Bankkonto auch online eröffnen kann
Tôi sẽ nhận được thẻ vay nợ hay thẻ tín dụng?
请问我的账户是借记卡还是信用卡?
Fragen welche Art von Kreditkarte man zum Konto dazu bekommt
Tôi có thể làm thủ tục ngân hàng trên điện thoại được không?
请问我能在手机上管理账户么?
Fragen, ob Bankaufträge übers Handy ausgeführt werden können
Bạn có những loại thẻ nào?
请问你们有哪些种类的银行账户?
Fragen, welche Kontotypen zur Verfügung stehen
tài khoản hiện tại
活期账户
Kontotyp
tài khoản tiết kiệm
储蓄账户
Kontotyp
tài khoản cá nhân
个人账户
Kontotyp
tài khoản chung
联名账户
Kontotyp
tài khoản con
儿童账户
Kontotyp
tài khoản ngoại tệ
外国货币账户
Kontotyp
tài khoản kinh doanh
商务账户
Kontotyp
tài khoản sinh viên
学生账户
Kontotyp
Có khoản phí hàng tháng nào không?
请问有月费吗?
Fragen, ob für das Konto monatliche Gebühren anfallen
Phí chuyển tiền quốc tế là bao nhiêu?
请问国际转账的手续费是多少?
Nach Kommission für internationale Überweisungen fragen
Có bảo hiểm trong trường hợp thẻ ngân hàng của tôi bị mất hoặc bị đánh cắp hay không?
请问我的卡丢失或者被偷了有保险吗?
Fragen, ob es bei Verlust oder Diebstahl der Karte eine Versicherung gibt
Tôi có sổ tài khoản không?
请问我会有支票簿吗?
Fragen, ob man ein Scheckbuch zum Konto dazu bekommt
Lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu?
储蓄利率是多少?
Nach Informationen über die Zinssätze fragen
Có những cách nào để bảo vệ tôi khỏi các vụ lừa đảo?
您能如何防止我被诈骗?
Fragen, welche Schutzmaßnahmen die Bank ergreift, falls man Opfer eines Betrugs wird
Tôi mất thẻ tín dụng
我丢失了我的信用卡。
Den Verlust der Kreditkarte angeben
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất cắp
我的信用卡被偷了。
Den Diebstahl der Kreditkarte bekanntgeben.
Có thể khóa tài khoản ngân hàng của tôi được không?
您能冻结我的账户吗?
Fragen, ob die Bank das Konto sperren kann
Tôi cần một thẻ mới thay thế
我需要补办一张卡。
Angeben, dass man eine Ersatzkarte benötigt

Bank - Finanzielle Unterstützung

Tôi muốn có thông tin về các khoản vay
我想要了解贷款信息。
Nach Informationen über Kredite fragen
Có điểm gì cần lưu ý về mức lãi suất không?
您能给我说说利率信息吗?
Nach Informationen über die Zinsrate fragen
Tôi muốn có thông tin về thế chấp
我想要了解抵押贷款的相关信息。
Nach Informationen über Hypotheken fragen
Tôi muốn nói chuyện với người tư vấn thế chấp
我想要和负责抵押贷款的顾问聊一聊。
Fragen, ob man mit dem Hypothekenberater sprechen kann
Tôi mua nhà lần đầu tiên
我正在考虑买第一套房子。
Bekanntgeben, dass man sein erstes Eigenheim kauft.
Tôi mua bất động sản lần thứ hai
这是我在购买的第二套房子。
Die Absicht äußern, eine zweite Immobilie zu erwerben
Tôi muốn thế chấp
我想要再抵押。
Den Wunsch nach Refinanzierung äußern
Tôi muốn làm mới thế chấp của mình
我想要评估我的抵押贷款。
Die Absicht äußern, die Hypothek überprüfen zu wollen
Tôi mua tài sản để cho
我想要买一处房产出租。
Äußern, dass man eine Wohnung kauft um sie weiterzuvermieten
Thu nhập hằng năm trước thuế của tôi là ________.
我的年收入大概______。
Das Bruttojahreseinkommen angeben

Bank - Versicherung

Tôi muốn mua bảo hiểm
我想要买一份保险。
Interesse an einer Versicherung äußern
Bảo hiểm hộ gia đình
家庭保险
Versicherungstyp
bảo hiểm du lịch
旅游保险
Versicherungstyp
bảo hiểm nhân thọ
人身保险
Versicherungstyp
bảo hiểm sức khỏe
健康保险
Versicherungstyp
bảo hiểm ô tô
汽车保险
Versicherungstyp
bảo hiểm thú nuôi
宠物保险
Versicherungstyp
bảo hiểm trộm cắp
失窃保险
Versicherungstyp
bảo hiểm thế chấp
抵押贷款保险
Versicherungstyp
bảo hiểm tài sản sinh viên
学生财物保险
Versicherungstyp
bảo hiểm nhóm
团体保险
Versicherungstyp
bảo hiểm tài sản
财产保险
Versicherungstyp
bảo hiểm lũ lụt
洪水保险
Versicherungstyp
bảo hiểm hỏa hoạn
火灾保险
Versicherungstyp
Bảo hiểm của tôi có hiệu lực trong bao nhiêu tháng?
我的保险能保多久?
Fragen, für wie viele Monate der Versicherungsschutz besteht
Giá của bảo hiểm này là bao nhiêu?
请问我的保险多少钱?
Nach dem Preis der Versicherung fragen